chi viện

verb
  1. To assist, to support
    • pháo binh bắn chi viện cho bộ binh
      the artillery fired in support of the infantry
    • hậu phương chi viện cho tiền tuyến
      the rear base assists the front line
chi viện
Lực lượng chi viện đang vận chuyển hàng cứu trợ đến vùng lũ.